XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

十八 đọc là shí bā, nghĩa là mười tám; 18. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

十八

[shí bā] [十 八]

mười tám; 18

嗯,发烧了,昨晚三十八度五。

èn, fā shāo le, zuó wǎn sān shí bā dù wǔ.

Vâng, sốt rồi ạ, tối qua ba mươi tám độ năm.

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

满十八岁的公民有投票权。

mǎn shí bā suì de gōng mín yǒu tóu piào quán.

Công dân đủ 18 tuổi có quyền bỏ phiếu.

一共五十八块,祝你早日康复!

yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!

Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

Hỏi đáp về từ 十八

十八 nghĩa là gì?

十八 (shí bā) nghĩa là mười tám; 18.

Cách viết 十八 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 十, 八 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 十八?

Thường gặp: 二十八宿 (èr shí bā xiù) – hai mươi tám chòm sao; 三十八度线 (sān shí bā dù xiàn) – vĩ tuyến 38; 女大十八变 (nǚ dà shí bā biàn) – Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưở….