女大十八变
[nǚ dà shí bā biàn] [女 ĐẠI 十 八 变]
Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa
女大十八变 đọc là nǚ dà shí bā biàn, nghĩa là Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nǚ dà shí bā biàn] [女 ĐẠI 十 八 变]
Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa
女大十八变 (nǚ dà shí bā biàn) nghĩa là Theo nghĩa đen, một cô gái thay đổi mười tám lần từ nhỏ đến khi trưởng thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một phụ nữ trẻ rất khác so với cô bé ngày xưa.
Viết lần lượt từng chữ 女, 大, 十, 八, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.