XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半坡 đọc là bàn pō, nghĩa là di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

半坡

[bàn pō] [半 坡]

di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安

新手驾驶员起步太急,很容易在半坡上导致汽车熄火。

xīn shǒu jià shǐ yuán qǐ bù tài jí, hěn róng yì zài bàn pō shàng dǎo zhì qì chē xī huǒ.

Người mới lái xe khởi hành vội vàng rất dễ khiến xe ô tô bị chết máy ở lưng chừng dốc.

Hỏi đáp về từ 半坡

半坡 nghĩa là gì?

半坡 (bàn pō) nghĩa là di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安.

Cách viết 半坡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 坡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半坡?

Thường gặp: 半坡村 (bàn pō cūn) – di chỉ khảo cổ gần Tây An; 半坡遗址 (bàn pō yí zhǐ) – di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đô….