半履带车
[bàn lǚ dài chē] [半 履 带 车]
xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
半履带车 đọc là bàn lǚ dài chē, nghĩa là xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bàn lǚ dài chē] [半 履 带 车]
xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)
半履带车 (bàn lǚ dài chē) nghĩa là xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau).
Viết lần lượt từng chữ 半, 履, 带, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.