XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单枪匹马 đọc là dān qiāng pǐ mǎ, nghĩa là nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 单枪匹马

单枪匹马 nghĩa là gì?

单枪匹马 (dān qiāng pǐ mǎ) nghĩa là nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã.

Cách viết 单枪匹马 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 枪, 匹, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.