单枪匹马
[dān qiāng pǐ mǎ] [单 枪 匹 马]
nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng
单枪匹马 đọc là dān qiāng pǐ mǎ, nghĩa là nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān qiāng pǐ mǎ] [单 枪 匹 马]
nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng
单枪匹马 (dān qiāng pǐ mǎ) nghĩa là nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã.
Viết lần lượt từng chữ 单, 枪, 匹, 马 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.