单点故障 đọc là dān diǎn gù zhàng, nghĩa là điểm lỗi duy nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 单点故障
单点故障 nghĩa là gì?
单点故障 (dān diǎn gù zhàng) nghĩa là điểm lỗi duy nhất.
Cách viết 单点故障 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 单, 点, 故, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.