卫城 đọc là wèi chéng, nghĩa là thành lũy; thành phòng thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卫城
卫城 nghĩa là gì?
卫城 (wèi chéng) nghĩa là thành lũy; thành phòng thủ.
Cách viết 卫城 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卫, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 卫城?
Thường gặp: 雅典卫城 (yǎ diǎn wèi chéng) – Thành Acropolis (Athens).