XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

壁垒 đọc là bì lěi, nghĩa là thành lũy; rào cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

壁垒

[bì lěi] [壁 垒]

thành lũy; rào cản

是啊,大家好像还没意识到环境壁垒的严峻性。

shì a, dà jiā hǎo xiàng hái méi yì shí dào huán jìng bì lěi de yán jùn xìng.

Đúng vậy, mọi người hình như vẫn chưa nhận ra tính nghiêm trọng của rào cản môi trường.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

破除行业垄断壁垒有利于促进市场的公平竞争。

pò chú háng yè lǒng duàn bì lěi yǒu lì yú cù jìn shì chǎng de gōng píng jìng zhēng.

Loại bỏ rào cản độc quyền ngành nghề sẽ có lợi cho việc thúc đẩy cạnh tranh công bằng trên thị trường.

这个计划很好,能有效引导企业应对绿色贸易壁垒。

zhè ge jì huà hěn hǎo, néng yǒu xiào yǐn dǎo qǐ yè yìng duì lǜ sè mào yì bì lěi.

Kế hoạch này rất tốt, có thể hướng dẫn hiệu quả doanh nghiệp ứng phó rào cản thương mại xanh.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

Hỏi đáp về từ 壁垒

壁垒 nghĩa là gì?

壁垒 (bì lěi) nghĩa là thành lũy; rào cản.

Cách viết 壁垒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 壁, 垒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 壁垒?

Thường gặp: 关税壁垒 (guān shuì bì lěi) – hàng rào thuế quan; 壁垒一新 (bì lěi yī xīn) – phòng thủ được sắp xếp chặt chẽ (thành ngữ); 壁垒森严 (bì lěi sēn yán) – bảo vệ nghiêm ngặt; 贸易壁垒 (mào yì bì lěi) – rào cản thương mại.