XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卫星城 đọc là wèi xīng chéng, nghĩa là thành phố "vệ tinh"; thành phố ven. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卫星城

[wèi xīng chéng] [卫 星 城]

thành phố "vệ tinh"; thành phố ven; phụ cận

这座卫星城市的发展速度非常快。

zhè zuò wèi xīng chéng shì de fā zhǎn sù dù fēi cháng kuài.

Tốc độ phát triển của thành phố vệ tinh này rất nhanh.

政府计划在郊区建设新的卫星城。

zhèng fǔ jì huà zài jiāo qū jiàn shè xīn de wèi xīng chéng.

Chính phủ có kế hoạch xây dựng thành phố vệ tinh mới ở ngoại ô.

Hỏi đáp về từ 卫星城

卫星城 nghĩa là gì?

卫星城 (wèi xīng chéng) nghĩa là thành phố "vệ tinh"; thành phố ven.

Cách viết 卫星城 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卫, 星, 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.