XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卸下 đọc là xiè xià, nghĩa là dỡ xuống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卸下

[xiè xià] [卸 下]

dỡ xuống

这台机器的轮子很容易卸下来。

zhè tái jī qì de lún zǐ hěn róng yì xiè xià lái.

Bánh xe của máy này rất dễ tháo ra.

卸下肩上的担子后,他轻松多了。

xiè xià jiān shàng de dàn zi hòu, tā qīng sōng duō le.

Sau khi trút bỏ gánh nặng trên vai, anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

工人迅速爬上车厢卸下所有建材。

gōng rén xùn sù pá shàng chē xiāng xiè xià suǒ yǒu jiàn cái.

Công nhân nhanh chóng trèo lên thùng xe để dỡ toàn bộ vật liệu xây dựng.

Hỏi đáp về từ 卸下

卸下 nghĩa là gì?

卸下 (xiè xià) nghĩa là dỡ xuống.

Cách viết 卸下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卸, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.