厅长
[tīng zhǎng] [厅 长]
trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc
厅长正在开会讨论新政策。
tīng zhǎng zhèng zài kāi huì tǎo lùn xīn zhèng cè.Giám đốc sở đang họp thảo luận về chính sách mới.
厅长 đọc là tīng zhǎng, nghĩa là trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tīng zhǎng] [厅 长]
trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc
厅长正在开会讨论新政策。
tīng zhǎng zhèng zài kāi huì tǎo lùn xīn zhèng cè.Giám đốc sở đang họp thảo luận về chính sách mới.
厅长 (tīng zhǎng) nghĩa là trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc.
Viết lần lượt từng chữ 厅, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 做厅长 (zuò tīng zhǎng) – (nói đùa) ngủ trên ghế sofa.