XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厚实 đọc là hòu shi, nghĩa là dày; đáng kể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厚实

[hòu shi] [厚 实]

dày; đáng kể; chắc chắn

妈妈给新被子做了一个厚实的棉花胎。

mā ma gěi xīn bèi zi zuò le yí gè hòu shí de mián huā tāi.

Mẹ làm một ruột bông dày cho chiếc chăn mới.

Hỏi đáp về từ 厚实

厚实 nghĩa là gì?

厚实 (hòu shi) nghĩa là dày; đáng kể.

Cách viết 厚实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厚, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.