XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原则性 đọc là yuán zé xìng, nghĩa là có nguyên tắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

原则性

[yuán zé xìng] [原 则 性]

có nguyên tắc

对于这个原则性问题,他的态度十分暧昧。

duì yú zhè ge yuán zé xìng wèn tí, tā de tài dù shí fēn ài mèi.

Đối với vấn đề mang tính nguyên tắc này, thái độ của anh ta rất mập mờ.

在涉及原则性的问题上,绝不能有任何含糊。

zài shè jí yuán zé xìng de wèn tí shàng, jué bù néng yǒu rèn hé hán hu.

Đối với những vấn đề mang tính nguyên tắc, tuyệt đối không được có bất kỳ sự mơ hồ nào.

面对原则性问题,王老师绝不会为违纪学生说情。

miàn duì yuán zé xìng wèn tí, wáng lǎo shī jué bú huì wèi wéi jì xué shēng shuō qíng.

Đối mặt với vấn đề mang tính nguyên tắc, thầy Vương tuyệt đối không xin giúp cho học sinh vi phạm kỷ luật.

Hỏi đáp về từ 原则性

原则性 nghĩa là gì?

原则性 (yuán zé xìng) nghĩa là có nguyên tắc.

Cách viết 原则性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 则, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.