原地踏步
[yuán dì tà bù] [原 地 踏 步]
dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển
他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。
tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.
原地踏步 đọc là yuán dì tà bù, nghĩa là dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán dì tà bù] [原 地 踏 步]
dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển
他因缺乏创新意识,多年来一直在原地踏步。
tā yīn quē fá chuàng xīn yì shí, duō nián lái yì zhí zài yuán dì tà bù.Do thiếu ý thức đổi mới, nhiều năm qua anh ấy vẫn chỉ giậm chân tại chỗ.
原地踏步 (yuán dì tà bù) nghĩa là dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển.
Viết lần lượt từng chữ 原, 地, 踏, 步 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.