原被告
[yuán bèi gào] [原 被 告]
nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư)
原被告 đọc là yuán bèi gào, nghĩa là nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuán bèi gào] [原 被 告]
nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư)
原被告 (yuán bèi gào) nghĩa là nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư).
Viết lần lượt từng chữ 原, 被, 告 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.