参差错落
[cēn cī cuò luò] [参 差 错 落]
không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm
参差错落 đọc là cēn cī cuò luò, nghĩa là không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cēn cī cuò luò] [参 差 错 落]
không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự; trong một mớ rối rắm
参差错落 (cēn cī cuò luò) nghĩa là không đều và lộn xộn (thành ngữ); không đều đặn và mất trật tự.
Viết lần lượt từng chữ 参, 差, 错, 落 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.