XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参议院 đọc là cān yì yuàn, nghĩa là thượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 参议院

参议院 nghĩa là gì?

参议院 (cān yì yuàn) nghĩa là thượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp).

Cách viết 参议院 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 议, 院 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 参议院?

Thường gặp: 美国参议院 (měi guó cān yì yuàn) – Thượng viện Hoa Kỳ.