XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反季 đọc là fǎn jì, nghĩa là trái mùa; không đúng mùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反季

[fǎn jì] [反 季]

trái mùa; không đúng mùa

果农利用技术手段催熟反季节水果。

guǒ nóng lì yòng jì shù shǒu duàn cuī shú fǎn jì jié shuǐ guǒ.

Người trồng quả dùng biện pháp kỹ thuật để thúc chín quả trái mùa.

Hỏi đáp về từ 反季

反季 nghĩa là gì?

反季 (fǎn jì) nghĩa là trái mùa; không đúng mùa.

Cách viết 反季 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 季 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反季?

Thường gặp: 反季节 (fǎn jì jié) – trái mùa.