反季节 đọc là fǎn jì jié, nghĩa là trái mùa; không đúng mùa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 反季节
反季节 nghĩa là gì?
反季节 (fǎn jì jié) nghĩa là trái mùa; không đúng mùa.
Cách viết 反季节 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 反, 季, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.