XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发痛 đọc là fā tòng, nghĩa là đau nhức; bị đau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 发痛

发痛 nghĩa là gì?

发痛 (fā tòng) nghĩa là đau nhức; bị đau.

Cách viết 发痛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 痛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.