XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发言权 đọc là fā yán quán, nghĩa là quyền phát ngôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发言权

[fā yán quán] [发 言 权]

quyền phát ngôn

他一个人垄断了会议的发言权。

tā yí gè rén lǒng duàn le huì yì de fā yán quán.

Một mình anh ta chiếm trọn quyền phát biểu trong cuộc họp.

Hỏi đáp về từ 发言权

发言权 nghĩa là gì?

发言权 (fā yán quán) nghĩa là quyền phát ngôn.

Cách viết 发言权 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 言, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.