发言权
[fā yán quán] [发 言 权]
quyền phát ngôn
他一个人垄断了会议的发言权。
tā yí gè rén lǒng duàn le huì yì de fā yán quán.Một mình anh ta chiếm trọn quyền phát biểu trong cuộc họp.
发言权 đọc là fā yán quán, nghĩa là quyền phát ngôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā yán quán] [发 言 权]
quyền phát ngôn
他一个人垄断了会议的发言权。
tā yí gè rén lǒng duàn le huì yì de fā yán quán.Một mình anh ta chiếm trọn quyền phát biểu trong cuộc họp.
发言权 (fā yán quán) nghĩa là quyền phát ngôn.
Viết lần lượt từng chữ 发, 言, 权 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.