取保释放 đọc là qǔ bǎo shì fàng, nghĩa là được tại ngoại (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 取保释放
取保释放 nghĩa là gì?
取保释放 (qǔ bǎo shì fàng) nghĩa là được tại ngoại (pháp luật).
Cách viết 取保释放 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 取, 保, 释, 放 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.