XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

受挫 đọc là shòu cuò, nghĩa là bị cản trở; bị ngăn trở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

受挫

[shòu cuò] [受 挫]

bị cản trở; bị ngăn trở; thất bại

回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。

huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.

Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

母亲用温暖的言语安慰着受挫的孩子。

mǔ qīn yòng wēn nuǎn de yán yǔ ān wèi zhe shòu cuò de hái zi.

Mẹ dùng những lời lẽ ấm áp an ủi đứa con đang suy sụp.

没有,越是不跟别人接触,那种受挫和绝望感就越严重。

méi yǒu, yuè shì bù gēn bié rén jiē chù, nà zhǒng shòu cuò hé jué wàng gǎn jiù yuè yán zhòng.

Không có, càng không tiếp xúc với người khác, cảm giác bế tắc và tuyệt vọng đó lại càng nghiêm trọng hơn.

Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而

Hỏi đáp về từ 受挫

受挫 nghĩa là gì?

受挫 (shòu cuò) nghĩa là bị cản trở; bị ngăn trở.

Cách viết 受挫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 受, 挫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.