XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

受阻 đọc là shòu zǔ, nghĩa là bị cản trở; bị ngăn cản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

受阻

[shòu zǔ] [受 阻]

bị cản trở; bị ngăn cản

万一暂时不通过,学校可能会认为方案推进受阻。

wàn yī zàn shí bù tōng guò, xué xiào kě néng huì rèn wéi fāng àn tuī jìn shòu zǔ.

Nếu chẳng may tạm thời không thông qua, nhà trường có thể cho rằng tiến độ phương án bị cản trở.

Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định

这个计划受阻于资金不足。

zhè ge jì huà shòu zǔ yú zī jīn bù zú.

Kế hoạch này bị cản trở do thiếu vốn.

大卫:真的吗?这会不会让初创企业的创新受阻?

dà wèi: zhēn de ma? zhè huì bu huì ràng chū chuàng qǐ yè de chuàng xīn shòu zǔ?

David: Thật sao? Điều này có làm cản trở đổi mới của các startup không?

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

Hỏi đáp về từ 受阻

受阻 nghĩa là gì?

受阻 (shòu zǔ) nghĩa là bị cản trở; bị ngăn cản.

Cách viết 受阻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 受, 阻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.