XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

受潮 đọc là shòu cháo, nghĩa là bị ẩm; bị thấm ướt (do độ ẩm, thấm nước v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

受潮

[shòu cháo] [受 潮]

bị ẩm; bị thấm ướt (do độ ẩm, thấm nước v.v.)

对,包装破了,画就容易受潮发霉。

duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.

Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

桌子的角受潮后向上翘了起来。

zhuō zi de jiǎo shòu cháo hòu xiàng shàng qiào le qǐ lái.

Góc bàn sau khi bị ẩm đã vểnh lên trên.

海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。

hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.

Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

Hỏi đáp về từ 受潮

受潮 nghĩa là gì?

受潮 (shòu cháo) nghĩa là bị ẩm; bị thấm ướt (do độ ẩm, thấm nước v.v.).

Cách viết 受潮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 受, 潮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.