XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

着魔 đọc là zháo mó, nghĩa là bị ám; mê hoặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

着魔

[zháo mó] [着 魔]

bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ

孩子们用惊奇的目光看着魔术师的精彩表演。

hái zi men yòng jīng qí de mù guāng kàn zhe mó shù shī de jīng cǎi biǎo yǎn.

Bọn trẻ nhìn màn trình diễn tuyệt vời của nhà ảo thuật với ánh mắt kinh ngạc.

Hỏi đáp về từ 着魔

着魔 nghĩa là gì?

着魔 (zháo mó) nghĩa là bị ám; mê hoặc.

Cách viết 着魔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 着, 魔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.