着魔
[zháo mó] [着 魔]
bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ
孩子们用惊奇的目光看着魔术师的精彩表演。
hái zi men yòng jīng qí de mù guāng kàn zhe mó shù shī de jīng cǎi biǎo yǎn.Bọn trẻ nhìn màn trình diễn tuyệt vời của nhà ảo thuật với ánh mắt kinh ngạc.
着魔 đọc là zháo mó, nghĩa là bị ám; mê hoặc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zháo mó] [着 魔]
bị ám; mê hoặc; bị quyến rũ
孩子们用惊奇的目光看着魔术师的精彩表演。
hái zi men yòng jīng qí de mù guāng kàn zhe mó shù shī de jīng cǎi biǎo yǎn.Bọn trẻ nhìn màn trình diễn tuyệt vời của nhà ảo thuật với ánh mắt kinh ngạc.
着魔 (zháo mó) nghĩa là bị ám; mê hoặc.
Viết lần lượt từng chữ 着, 魔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.