XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变体 đọc là biàn tǐ, nghĩa là biến thể. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变体

[biàn tǐ] [变 体]

biến thể

对,不仅喉部紧缩特征不见了,连带相关音位变体也在迅速并流。

duì, bù jǐn hóu bù jǐn suō tè zhēng bú jiàn le, lián dài xiāng guān yīn wèi biàn tǐ yě zài xùn sù bìng liú.

Đúng vậy ạ, không chỉ đặc trưng thắt hẹp thanh hầu biến mất, mà kéo theo các biến thể âm vị liên quan cũng đang sáp nhập rất nhanh.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

Hỏi đáp về từ 变体

变体 nghĩa là gì?

变体 (biàn tǐ) nghĩa là biến thể.

Cách viết 变体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.