XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古典乐 đọc là gǔ diǎn yuè, nghĩa là nhạc cổ điển (chủ yếu là phương Tây). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古典乐

[gǔ diǎn yuè] [古 典 乐]

nhạc cổ điển (chủ yếu là phương Tây)

我们今天演奏一首古典乐曲。

wǒ men jīn tiān yǎn zòu yì shǒu gǔ diǎn yuè qǔ.

Chúng tôi hôm nay biểu diễn một bản nhạc cổ điển.

乐团正在演奏国际著名的古典乐曲。

yuè tuán zhèng zài yǎn zòu guó jì zhù míng de gǔ diǎn yuè qǔ.

Dàn nhạc đang biểu diễn một bản nhạc cổ điển nổi tiếng quốc tế.

Hỏi đáp về từ 古典乐

古典乐 nghĩa là gì?

古典乐 (gǔ diǎn yuè) nghĩa là nhạc cổ điển (chủ yếu là phương Tây).

Cách viết 古典乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 典, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.