另眼相看
[lìng yǎn xiāng kàn] [另 眼 相 KHÁN]
đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới
另眼相看 đọc là lìng yǎn xiāng kàn, nghĩa là đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lìng yǎn xiāng kàn] [另 眼 相 KHÁN]
đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới
另眼相看 (lìng yǎn xiāng kàn) nghĩa là đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới.
Viết lần lượt từng chữ 另, 眼, 相, 看 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.