吃空饷
[chī kòng xiǎng] [NGẬT 空 饷]
tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
吃空饷 đọc là chī kòng xiǎng, nghĩa là tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī kòng xiǎng] [NGẬT 空 饷]
tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương
吃空饷 (chī kòng xiǎng) nghĩa là tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương.
Viết lần lượt từng chữ 吃, 空, 饷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.