XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃空饷 đọc là chī kòng xiǎng, nghĩa là tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吃空饷

吃空饷 nghĩa là gì?

吃空饷 (chī kòng xiǎng) nghĩa là tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương.

Cách viết 吃空饷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 空, 饷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.