各就各位
[gè jiù gè wèi] [各 就 各 位]
(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!
各就各位 đọc là gè jiù gè wèi, nghĩa là (về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gè jiù gè wèi] [各 就 各 位]
(về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!
各就各位 (gè jiù gè wèi) nghĩa là (về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!.
Viết lần lượt từng chữ 各, 就, 各, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.