XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合上 đọc là hé shàng, nghĩa là đóng (hộp, sách, miệng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合上

[hé shàng] [合 上]

đóng (hộp, sách, miệng, v.v.)

太好了,你帮我问问哪种网速更适合上网课?

tài hǎo le, nǐ bāng wǒ wèn wèn nǎ zhǒng wǎng sù gèng shì hé shàng wǎng kè?

Tốt quá, bạn hỏi giúp tôi tốc độ mạng nào phù hợp học trực tuyến hơn nhé?

Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ

请大家把书合上。

qǐng dà jiā bǎ shū hé shàng.

Mọi người xin vui lòng gấp sách lại.

请把书合上。

qǐng bǎ shū hé shàng.

Xin hãy gấp sách lại.

Hỏi đáp về từ 合上

合上 nghĩa là gì?

合上 (hé shàng) nghĩa là đóng (hộp, sách, miệng, v.v.).

Cách viết 合上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.