合时宜
[hé shí yí] [合 时 宜]
phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
合时宜 đọc là hé shí yí, nghĩa là phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé shí yí] [合 时 宜]
phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
合时宜 (hé shí yí) nghĩa là phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó).
Viết lần lượt từng chữ 合, 时, 宜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不合时宜 (bù hé shí yí) – không phù hợp với tư duy hiện tại.