不合时宜
[bù hé shí yí] [BẤT 合 时 宜]
không phù hợp với tư duy hiện tại; lỗi thời; không phù hợp với dịp đó
不合时宜 đọc là bù hé shí yí, nghĩa là không phù hợp với tư duy hiện tại; lỗi thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù hé shí yí] [BẤT 合 时 宜]
không phù hợp với tư duy hiện tại; lỗi thời; không phù hợp với dịp đó
不合时宜 (bù hé shí yí) nghĩa là không phù hợp với tư duy hiện tại; lỗi thời.
Viết lần lượt từng chữ 不, 合, 时, 宜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.