合缝 đọc là hé fèng, nghĩa là (cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 合缝
合缝 nghĩa là gì?
合缝 (hé fèng) nghĩa là (cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp.
Cách viết 合缝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 合, 缝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 合缝?
Thường gặp: 严丝合缝 (yán sī hé fèng) – (thành ngữ) khớp với nhau hoàn hảo.