同乡亲故
[tóng xiāng qīn gù] [同 乡 亲 故]
đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà
同乡亲故 đọc là tóng xiāng qīn gù, nghĩa là đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng xiāng qīn gù] [同 乡 亲 故]
đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà
同乡亲故 (tóng xiāng qīn gù) nghĩa là đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà.
Viết lần lượt từng chữ 同, 乡, 亲, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.