XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同乡亲故 đọc là tóng xiāng qīn gù, nghĩa là đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同乡亲故

同乡亲故 nghĩa là gì?

同乡亲故 (tóng xiāng qīn gù) nghĩa là đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà.

Cách viết 同乡亲故 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 乡, 亲, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.