XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同年 đọc là tóng nián, nghĩa là cùng năm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

同年

[tóng nián] [同 年]

cùng năm

在同一年份;同一年

他们两人同年考入北京大学,毕业后又在同一家机构任职。

tā men liǎng rén tóng nián kǎo rù běi jīng dà xué, bì yè hòu yòu zài tóng yī jiā jī gòu rèn zhí.

Hai người bọn họ cùng năm thi đỗ Đại học Bắc Kinh, sau khi tốt nghiệp lại cùng công tác tại một cơ quan.

不同年龄段有标准的身高范围。

bù tóng nián líng duàn yǒu biāo zhǔn de shēn gāo fàn wéi.

Mỗi lứa tuổi có khoảng chiều cao tiêu chuẩn.

数据显示出不同年龄段患者的百分比。

shù jù xiǎn shì chū bù tóng nián líng duàn huàn zhě de bǎi fēn bǐ.

Dữ liệu hiển thị tỷ lệ phần trăm bệnh nhân ở các độ tuổi khác nhau.

Hỏi đáp về từ 同年

同年 nghĩa là gì?

同年 (tóng nián) nghĩa là cùng năm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 同年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.