同年
[tóng nián] [同 年]
cùng năm
在同一年份;同一年
他们两人同年考入北京大学,毕业后又在同一家机构任职。
tā men liǎng rén tóng nián kǎo rù běi jīng dà xué, bì yè hòu yòu zài tóng yī jiā jī gòu rèn zhí.Hai người bọn họ cùng năm thi đỗ Đại học Bắc Kinh, sau khi tốt nghiệp lại cùng công tác tại một cơ quan.
不同年龄段有标准的身高范围。
bù tóng nián líng duàn yǒu biāo zhǔn de shēn gāo fàn wéi.Mỗi lứa tuổi có khoảng chiều cao tiêu chuẩn.
数据显示出不同年龄段患者的百分比。
shù jù xiǎn shì chū bù tóng nián líng duàn huàn zhě de bǎi fēn bǐ.Dữ liệu hiển thị tỷ lệ phần trăm bệnh nhân ở các độ tuổi khác nhau.