同情者
[tóng qíng zhě] [同 情 者]
người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành
同情者 đọc là tóng qíng zhě, nghĩa là người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng qíng zhě] [同 情 者]
người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành
同情者 (tóng qíng zhě) nghĩa là người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị).
Viết lần lượt từng chữ 同, 情, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.