XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同情者 đọc là tóng qíng zhě, nghĩa là người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同情者

同情者 nghĩa là gì?

同情者 (tóng qíng zhě) nghĩa là người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị).

Cách viết 同情者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 情, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.