提倡者
[tí chàng zhě] [提 倡 者]
người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong
提倡者 đọc là tí chàng zhě, nghĩa là người ủng hộ; người biện hộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tí chàng zhě] [提 倡 者]
người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong
提倡者 (tí chàng zhě) nghĩa là người ủng hộ; người biện hộ.
Viết lần lượt từng chữ 提, 倡, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.