XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同感 đọc là tóng gǎn, nghĩa là (có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

同感

[tóng gǎn] [同 感]

(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung

相同的情感、体会或看法

听完他的精彩演讲,在场观众纷纷表示深有同感。

tīng wán tā de jīng cǎi yǎn jiǎng, zài chǎng guān zhòng fēn fēn biǎo shì shēn yǒu tóng gǎn.

Nghe xong bài diễn thuyết xuất sắc của anh ấy, khán giả có mặt đều bày tỏ sự đồng cảm sâu sắc.

确实如此,项目终极目标是提升少数方言的文化认同感。

què shí rú cǐ, xiàng mù zhōng jí mù biāo shì tí shēng shǎo shù fāng yán de wén huà rèn tóng gǎn.

Quả thực là vậy, mục tiêu tối hậu của dự án là nâng cao cảm nhận gắn kết văn hóa của các phương ngôn thiểu số.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

嗯,我也有同感。连几位工作相当稳定的人都开始酝酿跳槽了。

èn, wǒ yě yǒu tóng gǎn. lián jǐ wèi gōng zuò xiāng dāng wěn dìng de rén dōu kāi shǐ yùn niàng tiào cáo le.

Ừ, mình cũng thấy vậy. Ngay cả mấy người công việc rất ổn định cũng bắt đầu tính chuyện nhảy việc.

Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎

我也有同感,而且面试全程她不仅沉着得体,还显得极具进取心。

wǒ yě yǒu tóng gǎn, ér qiě miàn shì quán chéng tā bù jǐn chén zhuó dé tǐ, hái xiǎn de jí jù jìn qǔ xīn.

Thầy cũng có cùng cảm nhận, hơn nữa suốt buổi phỏng vấn cô ấy không chỉ điềm tĩnh đĩnh đạc, mà còn rất cầu tiến.

Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 同感

同感 nghĩa là gì?

同感 (tóng gǎn) nghĩa là (có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 同感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.