XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同款 đọc là tóng kuǎn, nghĩa là tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同款

[tóng kuǎn] [同 款]

tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v.

商店里有很多不同款式的裙子供你选择。

shāng diàn lǐ yǒu hěn duō bù tóng kuǎn shì de qún zǐ gòng nǐ xuǎn zé.

Trong cửa hàng có rất nhiều mẫu váy khác nhau để bạn lựa chọn.

Hỏi đáp về từ 同款

同款 nghĩa là gì?

同款 (tóng kuǎn) nghĩa là tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v..

Cách viết 同款 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.