同款 đọc là tóng kuǎn, nghĩa là tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 同款
同款 nghĩa là gì?
同款 (tóng kuǎn) nghĩa là tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v..
Cách viết 同款 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 同, 款 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.