XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同盟军 đọc là tóng méng jūn, nghĩa là đồng minh; lực lượng đồng minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同盟军

同盟军 nghĩa là gì?

同盟军 (tóng méng jūn) nghĩa là đồng minh; lực lượng đồng minh.

Cách viết 同盟军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 盟, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.