同类相食 đọc là tóng lèi xiāng shí, nghĩa là ăn thịt đồng loại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 同类相食
同类相食 nghĩa là gì?
同类相食 (tóng lèi xiāng shí) nghĩa là ăn thịt đồng loại.
Cách viết 同类相食 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 同, 类, 相, 食 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.