XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同花 đọc là tóng huā, nghĩa là thùng (trong bài poker). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同花

同花 nghĩa là gì?

同花 (tóng huā) nghĩa là thùng (trong bài poker).

Cách viết 同花 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 花 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同花?

Thường gặp: 同花顺 (tóng huā shùn) – thùng phá sảnh (poker); 同花大顺 (tóng huā dà shùn) – thùng phá sảnh hoàng gia (poker).