XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名义上 đọc là míng yì shàng, nghĩa là trên danh nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名义上

[míng yì shàng] [名 义 上]

trên danh nghĩa

当然,不过你得确认具体职责,否则名义上负责项目,实际却只是打杂。

dāng rán, bú guò nǐ děi què rèn jù tǐ zhí zé, fǒu zé míng yì shàng fù zé xiàng mù, shí jì què zhǐ shì dǎ zá.

Tất nhiên, nhưng bạn phải xác nhận trách nhiệm cụ thể, nếu không thì trên danh nghĩa phụ trách dự án, thực tế lại chỉ làm việc vặt.

Trong bài: Khuyên bạn về công việc

这座房子名义上属于他。

zhè zuò fáng zi míng yì shàng shǔ yú tā.

Căn nhà này trên danh nghĩa thuộc về anh ấy.

Hỏi đáp về từ 名义上

名义上 nghĩa là gì?

名义上 (míng yì shàng) nghĩa là trên danh nghĩa.

Cách viết 名义上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 义, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.