名利
[míng lì] [名 利]
danh tiếng và lợi lộc
名誉和个人利益
他一生潜心学术研究,从不把名利放在心上。
tā yì shēng qián xīn xué shù yán jiū, cóng bù bǎ míng lì fàng zài xīn shàng.Ông dành trọn đời tập trung nghiên cứu học thuật, chưa từng bận tâm đến danh lợi.
不要让名利捆绑了自己的生活。
bú yào ràng míng lì kǔn bǎng le zì jǐ de shēng huó.Đừng để danh lợi trói buộc cuộc sống của mình.
他饱经世故,看透了名利得失。
tā bǎo jīng shì gù, kàn tòu le míng lì dé shī.Ông ấy nếm trải đủ thói đời, nhìn thấu chuyện danh lợi được mất.
世上没有天长地久的功名利禄。
shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.