XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名利 đọc là míng lì, nghĩa là danh tiếng và lợi lộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

名利

[míng lì] [名 利]

danh tiếng và lợi lộc

名誉和个人利益

他一生潜心学术研究,从不把名利放在心上。

tā yì shēng qián xīn xué shù yán jiū, cóng bù bǎ míng lì fàng zài xīn shàng.

Ông dành trọn đời tập trung nghiên cứu học thuật, chưa từng bận tâm đến danh lợi.

不要让名利捆绑了自己的生活。

bú yào ràng míng lì kǔn bǎng le zì jǐ de shēng huó.

Đừng để danh lợi trói buộc cuộc sống của mình.

他饱经世故,看透了名利得失。

tā bǎo jīng shì gù, kàn tòu le míng lì dé shī.

Ông ấy nếm trải đủ thói đời, nhìn thấu chuyện danh lợi được mất.

世上没有天长地久的功名利禄。

shì shàng méi yǒu tiān cháng dì jiǔ de gōng míng lì lù.

Trên đời không có công danh lợi lộc nào là tồn tại mãi mãi.

Hỏi đáp về từ 名利

名利 nghĩa là gì?

名利 (míng lì) nghĩa là danh tiếng và lợi lộc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 名利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名利?

Thường gặp: 名利场 (míng lì chǎng) – Vanity Fair (tựa tiểu thuyết và tạp chí); 功名利禄 (gōng míng lì lù) – địa vị và tài lộc (thành ngữ); 名利双收 (míng lì shuāng shōu) – cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ); 淡泊名利 (dàn bó míng lì) – không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ).