XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名刺 đọc là míng cì, nghĩa là danh thiếp; thẻ tên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 名刺

名刺 nghĩa là gì?

名刺 (míng cì) nghĩa là danh thiếp; thẻ tên.

Cách viết 名刺 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 刺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.