XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吞噬 đọc là tūn shì, nghĩa là nuốt; chìm vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吞噬

[tūn shì] [吞 噬]

nuốt; chìm vào; ngấu nghiến

太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。

tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.

Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

确实如此,如果不再反思主体性,那么人类最终必然被自身造物吞噬。

què shí rú cǐ, rú guǒ bú zài fǎn sī zhǔ tǐ xìng, nà me rén lèi zuì zhōng bì rán bèi zì shēn zào wù tūn shì.

Thật sự là vậy, nếu không suy ngẫm lại tính chủ thể, con người rốt cuộc chắc chắn sẽ bị chính tạo vật của mình nuốt chửng.

Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng

Hỏi đáp về từ 吞噬

吞噬 nghĩa là gì?

吞噬 (tūn shì) nghĩa là nuốt; chìm vào.

Cách viết 吞噬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吞, 噬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吞噬?

Thường gặp: 吞噬作用 (tūn shì zuò yòng) – thực bào (nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai); 吞噬细胞 (tūn shì xì bāo) – tế bào thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai); 大吞噬细胞 (dà tūn shì xì bāo) – đại thực bào; 小吞噬细胞 (xiǎo tūn shì xì bāo) – vi thực bào (một loại bạch cầu).