吞服
[tūn fú] [吞 服]
nuốt; uống (thuốc)
这种药物需要先溶于水,不能直接吞服固体。
zhè zhǒng yào wù xū yào xiān róng yú shuǐ, bù néng zhí jiē tūn fú gù tǐ.Loại thuốc này cần hòa tan vào nước trước, không thể uống trực tiếp dạng rắn.
吞服 đọc là tūn fú, nghĩa là nuốt; uống (thuốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tūn fú] [吞 服]
nuốt; uống (thuốc)
这种药物需要先溶于水,不能直接吞服固体。
zhè zhǒng yào wù xū yào xiān róng yú shuǐ, bù néng zhí jiē tūn fú gù tǐ.Loại thuốc này cần hòa tan vào nước trước, không thể uống trực tiếp dạng rắn.
吞服 (tūn fú) nghĩa là nuốt; uống (thuốc).
Viết lần lượt từng chữ 吞, 服 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.