XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

启航 đọc là qǐ háng, nghĩa là (của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 启航

启航 nghĩa là gì?

启航 (qǐ háng) nghĩa là (của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh.

Cách viết 启航 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 启, 航 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.